PRACTICE ENG

/ would u like a coffee or tea? /


Studying

Part 1

1. Be eligible for something (sth) hoặc be eligible to do sth: có thể làm gì, có

khả năng làm cái gì

= be qualified for sth/ to do sth(đủ khả năng/năng lực làm gì).

2. Sth be scheduled to be delivered early: được lên kế hoạch được giao sớm

(double passive – advanced knowledge).

3. Return to + somewhere, quay trở lại đâu, after + Ving, sau khi làm gì.

4. Funding for + N: gây quỹ cho cái gì, cụm N ghép, its road improvement

project: dự án nâng cấp đường

Approve the bill to increase funding for sth: chấp thuận hóa đơn để tăng quỹ

cho cái gì

5. The new … printer is SIMILAR to other models(cái máy in mới thì tương

tính các máy tính khác), Different from sth: khác với các gì (Liên hệ).

6. Limit spending: giảm chi tiêu và xúc tiến du lịch, promote tourism, TO

address buget deficits: để giải quyết thiếu hụt ngân sách, ADDRESS =

SOLVE

7. Refer to = look at, hướng dẫn được đăng trên máy in, vì thế có thể DỄ

DÀNG nhìn thấy, easily refer to them.

8. Sth … become a key FACTOR in sth else: cái gì trở thành 1 nhân tố chính, 1

yếu tố chính trong cái gì.

9. Submit requests for time off to sb for approval: nộp yêu cầu nghỉ đến ai để

được chấp thận, Submit sth by the end of + time: nộp cái gì trước lúc nào.

10. Attend workshop to ensure COMPLIANCE WITH new regulation: tham gia

hội thảo để đảm bảo làm theo các quy định mới

Comply with (v) = follow, follow regulations/standard.

Part 2

1. Ai not yet chưa REGISTER cho chương trình gì phải đăng kí NGAY LẬP

TỨC, immediately

2. Wearing sth là 1 yêu cầu, requirement đối với nhân viên phòng thí nghiệm

3. Recommend that + mệnh đề (should + V), SHOULD có thể lược, đề xuất

rằng = suggest

Đề xuất máy lọc nên được làm sạch ít nhất 1 tháng 1 lần.

4. Show proof of employment at + somewhere: chứng minh được làm việc ở

đâu = evidence, đi đổi trả hàng, cần show proof/evidence of purchase.

Khi lấy thẻ chứng minh thư, nhân viên cần chứng minh là nhân viên ở đâu

5. Extensive knowledge: kiến thức sâu rộng, have little experience in sth: có ít

kinh nghiệm trong việc gì

6. Division of responsibilities among the various … positions, sự phân chia

trách nhiệm trong nhiều vị trí khác nhau, Divide into(v): chia thành, division

còn = department: phòng

7. Can usually, but/however not necessarily with sth, có thể thường là ntn,

nhưng k nhất thiết như thế khác

8. Bị động, be credited with doing sth hoặc with sth: được tin tưởng, tín nhiệm

với việc gì

9. Assure sb that + mệnh đề, đảm bảo ai đó rằng điều gì sẽ diễn ra, complete

within + time: hoàn thành trong vòng bao lâu, Commit + doing sth: hứa làm

gì (liên hệ)

10. Vacant seat, ghế trống, vacancy = slot = opening: chỗ trống, (tin tuyển dụng)

Những sự bổ nhiệm cho vị trí trống, must be submitted by + time: phải được

nộp trước + time

Part 3

1. Will change the providers: sẽ thay đổi nhà cung cấp dịch vụ.

2. Offer boat rides ALONG the waterfront: cung cấp những chuyến du thuyền

dọc BỜ SÔNG.

3. Must OBTAIN có được sự giới thiệu từ GIẢM SÁT, under sb’s

supervision/direction( dưới sự giám sát, chỉ đạo của ai)

4. A wealth of sth: có khối lượng lớn/nhiều cái gì,

information/knowledge/understanding expertise/ skills: thông tin, kiến thức,

hiểu biết, chuyên môn, kĩ năng

Wealthy (adj) = rich, mentors: người hướng dẫn(tiền bối đi trước)

5. Be aware of sth: có nhận thức, am hiểu về cái gì, raise awareness of sth:

nâng nhận thức về cái gì

6. Specify the number of dinner guests, chỉ rõ số lượng thực khách,

specific(adj) chi tiết, cụ thể, specific friends trong privacy setting, (in public,

friends, friends except/ specific friends/ only me)

7. To sign up for sth: để đăng kí, simply complete the … form, đơn giản hoàn

thành đơn đăng kí, enrollment form = registration form, enroll = register for

+ sth(conference/ convention/ training sessions, seminar, workshop, job fair)

8. The newly - appointed director: giám đốc vừa mới đươc bổ nhiệm, a

reception: tiệc tiếp đón

9. Been REMARKEDLY successful, thành công rõ ràng, đáng kể/ track orders,

theo dõi đơn hàng

10. How + adj + S + be, how enjoyable your recent stay was (kì nghỉ gần đây của bạn thú vị/ thích thú như thế nào)

Part 4

1. High – quality yet + tính từ đối nghĩa với high – quality, vì yet là nhưng,

high – quality yet inexpensive machine parts: những bộ phận máy móc chất

lượng cao nhưng k đắt.

2. A limited amount of time: 1 khoảng thời gian có hạn,/ a limited amount of

money, khoản tiền có hạn/k nhiều.

3. Not here today but, nay k ở đây nhưng thường đến, typically = usually(

thường)

4. Finalize the decision: hoàn thành, chốt quyết định, after sau khi phỏng vấn ai

personally trực tiếp, personally = in person: trực tiếp

5. Inform sb of sth = notify sb of sth: thông báo ai về cái gì, adjustment to

STH, sự điều chỉnh liên quan tới đơn hàng văn phòng phẩm.

6. Based in = located in, đặt tại đâu, trụ sở tại đâu, location: địa điểm, relocate

= move.

7. Certify that + mệnh đề, xác nhận rằng + mềnh đề, all specifications are met:

các mô tả chi tiết/ chi tiết được đáp ứng, TOEIC certificate: chứng chỉ Toeic,

driver’s license: giấy phép lái xe.

8. The meadowLANDS, bãi đất cỏ, vast: mênh mông, rộng lớn, the vast rice

fields: những cánh đồng lúa rộng lớn(quê chị đó, nên từ vast chị hem bao h

quên).

9. Reward(v): trao tặng, incentives: sự khuyến khích = encouragement, local

business THAT + V, decrease water consumption: giảm sự tiêu thụ nước.

10. Only MARGINALLY successful: thành công k lớn = very slightly, the

proposal to V,đề xuất làm gì, expand its business: mở rộng kinh doanh.

Part 5

1. Invent devices: phát minh ra thiết bị, maintenance devices: bảo trì thiết bị =

equipment

Exceed expectations: above expectations: vượt trên kì vọng.

2. Escalating operating expenses: leo tháng, tăng chi phí vận hành, reduce

expenses: giảm chi phí, reduce spending: giảm tiêu xài, escalator là cái tháng

cuốn ở trung tâm thương mại vs sân bay ý.

3. Be likely to V: có khả năng, the employee satisfaction survey results: kết

quả khảo sát sự hài lòng khách hàng, questionare: bản câu hỏi, feedback(n):

phải hồi, positive><negative(tích/tiêu cực).

4. Create a sizable demand for + sb: tạo ra 1 nhu cầu lớn, sizable =

considerable, skilled workers: công nhân có tay nghề, có kĩ năng.

5. Responsibilities of sb include: trách nhiệm của ai bao gồm, coordinate: điều

phối và write detailed reports: điều phối và viết báo cáo chi tiết.

be responsible for + Ving/ in charge of Ving, sth FALL(v) within the

responsibilities of sb: cái gì rơi vào trách nhiệm của ai(nâng cao), việc gì rơi

vào/đến tay ai

6. A key factor/ characteristic/ trait/feature: 1 nhân tố, đặc điểm/ đặc tính/ đặc

trưng chính, dùng key hoặc primary cùng được, primary = key: chính, quan

trọng

7. Establish an program/ project/plan/ foundation: thiết lập 1 chương trình, dự

án.kế hoạch, cở sở

8. Seldom = rarely = hardly (hiếm khi/ hầu như k), is now Ving, giờ đang,

hiếm khi nhưng giờ đang

Drastically reduce: adv + V, giảm mạnh, giảm đáng kể.

9. Payroll management system: hệ thống quản lý bảng lương. Adequate =

sufficient = enough for + needs, đủ, đáp ứng được yêu cầu

10. Increase + incrementally= increase gradually: tăng từ từ, dần dần

Let's earn it!!

Nhận xét